Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vô vọng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vô vọng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Vô vọng
Nghĩa: không còn có thể hi vọng được gì
Từ đồng nghĩa: tuyệt vọng, thất vọng, chán nản
Từ trái nghĩa: hi vọng, tin tưởng, kì vọng, lạc quan
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Sau những biến cố đã xảy ra, cậu ấy trở nên tuyệt vọng với cuộc sống.
Cậu ấy thất vọng vô cùng khi đạt kết quả thấp trong bài kiểm tra.
Em vô cùng chán nản vì không được đi chơi cùng các bạn.
Chúng ta nên quên đi những kỉ niệm đau buồn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tất cả chúng em đều hi vọng chuyến đi dã ngoại lần này diễn ra suôn sẻ.
Tớ tin tưởng rằng cậu sẽ làm được.
Bố mẹ đặt rất nhiều kì vọng vào em.
Cậu ấy là một người lạc quan và luôn vui vẻ.