Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cá biệt
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cá biệt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cá biệt
Nghĩa: thuật ngữ dùng để chỉ các thành phần, đối tượng không đi theo quy luật, tuân thủ quy định chung, không phổ biến, không điển hình.
Đồng nghĩa: đơn lẻ, hiếm hoi, riêng biệt
Trái nghĩa: chung, phổ biến, thông thường
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Gấu con chỉ ở cùng mẹ trong 18 tháng rồi tách ra sống đơn lẻ.
Quyển sách này là đồ vật hiếm hoi còn lại sau vụ hỏa hoạn năm ngoái.
Hàn Quốc có bốn mùa riêng biệt.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mặc đồng phục khi đến trường là quy định chung.
Việc mua hàng trên mạng ngày càng phổ biến.
Lịch kiểm tra cuối học kì 2 thông thường được diễn ra vào tháng 5.