Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thưa thớt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thưa thớt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thưa thớt
Nghĩa: rất thưa và phân bố không đều nhau, chỗ nhiều chỗ ít, lúc có lúc không, gây cảm giác rời rạc
Đồng nghĩa: vắng vẻ, lác đác, lơ thơ.
Trái nghĩa: um tùm, rậm rạp, dày đặc, đông đúc
Đặt câu với từ đồng nghĩa
Vùng núi hoang sơ, vắng vẻ
Trên cây có lác đác mấy quả đào nhỏ.
Em bé lơ thơ mấy sợi tóc.
Đặt câu với từ trái nghĩa
Thành phố có rất nhiều khu dân cư đông đúc.
Cây cối mọc um tùm, rậm rạp.
Sương mù dày đặc bao trùm thành phố.