Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chăm chỉ
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chăm chỉ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chăm chỉ
Nghĩa: có sự chú ý thường xuyên làm công việc gì đó (thường là việc có ích) một cách đều đặn
Đồng nghĩa: chịu khó, siêng năng, cần cù
Trái nghĩa: lười, chểnh mảng, lơ là
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Lan Hương rất chịu khó làm bài tập về nhà.
Siêng năng là một đức tính đáng quý của mỗi người.
Chúng em cần cù học tập để chuẩn bị cho bài kiểm tra.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bạn Tùng rất lười học.
Hiện nay một số học sinh chểnh mảng trong học tập.
Dạo này bạn Công hay lơ là việc làm bài tập về nhà.