Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mệt mỏi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mệt mỏi sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mệt mỏi
Nghĩa: mệt đến mức không còn muốn làm gì nữa, thường là do kiệt sức
Từ đồng nghĩa: mệt nhọc, mệt nhoài, lừ đừ
Từ trái nghĩa: sung sức, hừng hực, khỏe khoắn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Mẹ mình trải qua rất nhiều ngày làm việc mệt nhọc.
- Em mệt nhoài khi vừa làm hết bài tập trong một tuần.
- Vòi nước nhà em chảy lừ đừ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Anh trai em ở độ tuổi thanh niên nên làm việc rất sung sức.
- Ngọn lửa cháy đỏ hừng hực.
- Tập thể dục giúp cho cơ thể chúng em luôn khỏe khoắn.