Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mượn
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mượn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mượn
Nghĩa: lấy đồ của người khác để dùng trong một thời gian rồi sẽ trả lại, với sự đồng ý của người đó; nhờ ai đó làm giúp việc gì rồi trả công; dựa vào người khác, phương tiện nào đó để làm việc gì
Từ đồng nghĩa: vay, mướn, thuê
Từ trái nghĩa: trả, hoàn, đền
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ta vay tiền của tôi mà mãi không trả.
Cày thuê cuốc mướn. (Thành ngữ)
Gia đình tôi đang thuê một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tôi sẽ trả sách cho bạn vào ngày mai.
Sau khi sản phẩm bị lỗi, cửa hàng đã đồng ý hoàn lại tiền cho tôi.
Anh ấy đã hứa sẽ đền bù thiệt hại sau khi gây tai nạn.