Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Người tốt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Người tốt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Người tốt
Nghĩa: là người có đạo đức, người sống thiện
Từ đồng nghĩa: thiện nhân
Từ trái nghĩa: ác nhân, kẻ ác, kẻ xấu, người xấu
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ấy là một thiện nhân luôn giúp đỡ người khác.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Ác nhân luôn phải chịu sự trừng phạt cho hành động sai trái của mình.
Người tốt luôn chiến thắng còn kẻ ác sẽ bị tiêu diệt.
Kẻ xấu đã nhẫn tâm ra tay với cô ấy.
Ăn cắp là việc làm của những người xấu.