Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xiêu vẹo
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xiêu vẹo sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Xiêu vẹo
Nghĩa: nghiêng lệch về những hướng khác nhau, không còn đứng thẳng, đứng vững nữa
Từ đồng nghĩa: lệch lạc, vẹo vọ, méo mó, nguệch ngoạc
Từ trái nghĩa: ngay ngắn, thẳng tắp
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bức tranh trên tường treo lệch lạc.
Dáng đi anh ấy vẹo vọ vì say rượu.
Khuôn mặt cô ấy méo mó như vừa trải qua điều gì đó rất tồi tệ.
Em viết chữ rất nguệch ngoạc.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cậu ấy viết chữ rất ngay ngắn, sạch đẹp.
Con đường mới xây thẳng tắp.