Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tinh nhanh
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tinh nhanh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tinh nhanh
Nghĩa: có vẻ thông minh và nhanh nhẹn
Từ đồng nghĩa: tinh anh, tinh ranh, thông minh, lanh lợi, tháo vát, nhanh nhẹn
Từ trái nghĩa: ngu ngốc, đần độn, ngốc nghếch, chậm chạp
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Con cáo tinh ranh.
Cậu bé có một đôi mắt tinh anh.
Cô bé này nhìn rất thông minh, lanh lợi.
Trong công việc cô ấy luôn nhanh nhẹn, tháo vát xử lý hết tất cả câu hỏi của học sinh.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Anh ta đần độn đến mức không làm được bài toán đơn giản nhất.
Dáng vẻ của cậu trông thật ngốc nghếch.
Lũ chuột thật là ngu ngốc.
Ông lão chậm chạp leo lên cầu thang vì tuổi cao sức yếu.