Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phong thanh
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phong thanh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Phong thanh
Nghĩa: thoáng nghe được, thoáng biết được tin tức nào đó chứ chưa thật chắc chắn
Từ đồng nghĩa: mong manh, mỏng manh, phong phanh
Từ trái nghĩa: rõ ràng, chắc chắn, chính xác, minh xác
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tâm hồn cô ấy vô cùng mong manh, dễ vỡ.
Ông cụ chỉ mặc một chiếc áo mỏng manh trong trời đông giá rét.
Mẹ luôn dặn em không được mặc quần áo phong phanh khi đi ra ngoài.
Tôi nghe phong thanh người ta đang đồn không tốt về bạn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Do trời đã tối nên tôi không thể nhìn mọi vật một cách rõ ràng.
Tôi chắc chắn những điều tôi vừa nói là sự thật.
Tôi không nghe được chính xác những gì họ vừa nói.