Từ đồng nghĩa với từ Khuyên bảo
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với từ Khuyên bảo sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Khuyên bảo
Nghĩa: dạy bảo với thái độ ân cần cho biết điều hay lẽ phải, biết điều nên làm hoặc không nên làm
Từ đồng nghĩa: dạy dỗ, dạy bảo, bảo ban, chỉ bảo, giáo dục, khuyên răn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bố mẹ dạy dỗ chúng em nên người.
Ở lớp cô giáo dạy bảo em phải biết kính trên nhường dưới.
Cha mẹ cần bảo ban con cái phải biết lễ phép và ngoan ngoãn.
Tôi chưa có nhiều kinh nghiệm trong công việc này, mong mọi người chỉ bảo thêm.
Nghề giáo dục là nghề cao quý nhất trong những nghề cao quý.
Chúng em mãi mãi không quên những lời khuyên răn của cô giáo.