Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tựa
Chúng tôi xin giới thiệu nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tựa sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tựa
Nghĩa: [Danh từ] bài viết ở đầu sách trình bày một số điểm cần thiết về cuốn sách đó, bộ phận của ghế, dùng để dựa lưng khi ngồi
[Động từ] áp sát vào vật gì để nhờ vào đó mà giữ ở nguyên một tư thế nhất định
[Tính từ] giống như (cái gì đó)
Từ đồng nghĩa: đề tựa, tì, dựa, chống, giống, tương tự, na ná
Từ trái nghĩa: khác, khác nhau
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Đề tựa cho cuốn sách này là một nhà văn nổi tiếng.
Cậu ấy tì cằm lên tay như đang suy tư điều gì đó.
Anh ấy dựa lưng vào tường cho đỡ mỏi.
Ông em đã già yếu nên đi phải chống gậy.
Em có khuôn mặt giống mẹ.
Hai chiếc quần này có màu sắc tương tự nhau.
Chiếc váy này na ná với chiếc váy của chị tớ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mỗi người có một tính cách khác nhau.
Mặc dù là hai anh em nhưng họ rất khác nhau về ngoại hình.