Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trừng phạt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trừng phạt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trừng phạt
Nghĩa: trị người có tội bằng hình phạt
Từ đồng nghĩa: phạt, trừng trị
Từ trái nghĩa: khen thưởng, tán dương, tuyên dương, tán thưởng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Đi xe máy không đội mũ bảo hiểm sẽ bị xử phạt.
Kẻ có tội sẽ bị pháp luật trừng trị.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Em được khen thưởng danh hiệu học sinh giỏi.
Cộng đồng tán dương hành động dũng cảm của anh ấy.
Những học sinh có thành tích xuất sắc được tuyên dương trước cờ.
Mọi người vỗ tay tán thưởng.