Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mọc
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mọc sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mọc
[Động từ] nhô lên khỏi bề mặt và tiếp tục lớn lên, cao lên
Từ đồng nghĩa: nhú, nổi
Từ trái nghĩa: lặn, chìm
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Hàm răng em bé nhú lên hai chiếc răng sữa.
Con thuyền nổi trên mặt nước.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mặt trời mọc ở đằng Đông và lặn ở đằng Tây.
Ngôi làng chìm trong biển nước sau trận lũ lụt.