Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dẫn đầu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dẫn đầu sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Dẫn đầu
Nghĩa: đi đầu một đội ngũ, một phong trào hay một cuộc thi đấu
Từ đồng nghĩa: đứng nhất, thứ hạng, đầu đoàn, bứt lên
Từ trái nghĩa: sau cùng, hạng chót
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Cô ấy luôn đứng đầu lớp về kết quả học tập.
- Anh ấy là người dẫn đầu đoàn thám hiểm ngày hôm nay.
- Ngài ấy là Người dẫn đầu trong phong trào yêu nước.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Mẹ sẽ rất thất vọng nếu tôi đứng hạng chót trong lớp.
- Anh ấy là Người về đích sau cùng.