Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đau đớn
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đau đớn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Đau đớn
Nghĩa: đau nhiều và kéo dài do bị thương hoặc chịu tổn thương về tinh thần
Từ đồng nghĩa: đớn đau, buồn đau, đau khổ, đau xót, buồn bã
Từ trái nghĩa: vui vẻ, hân hoan, sung sướng, hạnh phúc, phấn khởi
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ấy đã trải qua nhiều đớn đau trong cuộc đời.
Chúng ta nên quên đi những chuyện buồn đau trong quá khứ.
Khuôn mặt đau khổ của cậu ấy khiến tôi cảm thấy xót xa.
Mẹ em đau xót mỗi lần thấy em bị thương.
Cảnh vật hiu quạnh khiến cho lòng người thêm buồn bã.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chúng em đang chơi đùa rất vui vẻ.
Chúng tớ rất hân hoan khi chào đón bạn.
Cô bé sung sướng khi nhận được món quà sinh nhật từ ông bà.
Mọi người đều mong muốn một cuộc sống yên ổn và hạnh phúc.
Nông dân phấn khởi khi được mùa bội thu.