Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tài giỏi
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tài giỏi sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tài giỏi
Nghĩa: chỉ những người có tài năng lớn và gánh vác được công việc
Từ đồng nghĩa: xuất chúng, tài ba, tài hoa, tài tình.
Từ trái nghĩa: ngu dốt, đần độn, kém cỏi, yếu mềm, nhút nhát.
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Cô ấy làm việc gì cũng rất xuất chúng, khiến nhiều người ngưỡng mộ.
- Cậu ấy là người tài ba, xuất chúng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Mình không nên nói người khác ngu dốt, vì ai cũng có tài năng riêng.
- Cậu ta thật sự kém cỏi hơn nhiều so với các học sinh khác.