Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vô tận
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vô tận sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Vô tận
Nghĩa: không bao giờ hết, không bao giờ cạn
Từ đồng nghĩa: bất tận, vô biên, vô cùng, vô hạn
Từ trái nghĩa: hạn hẹp, hữu hạn, hạn chế, ngắn ngủi
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Con đường này dài bất tận.
Em ước mình có sức mạnh vô biên để bảo vệ mọi người.
Khả năng sáng tạo của con người là vô hạn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Kiến thức của anh ấy về lĩnh vực này còn hạn hẹp, cần phải trau dồi thêm.
Cha mẹ quá áp đặt sẽ hạn chế sự phát triển tự nhiên của con cái.
Chuyến đi tham quan thật ngắn ngủi, em vẫn muốn tham quan những địa danh khác.