Từ đồng nghĩa với Té
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Dạng tài liệu:
Lý thuyết Tiếng Việt Lớp 5
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với Té sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa với từ Té
Nghĩa: ngã; dùng lòng bàn tay hắt nước từng tí một lên chỗ nào đó
Từ đồng nghĩa: ngã, hắt, tát
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cậu ấy đau chân do bị ngã trong lúc chơi đùa.
Bác nông dân đang hắt nước lên cây lúa để tưới tiêu.
Ông em đang tát ao để bắt cá.