Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mạnh mẽ
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mạnh mẽ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mạnh mẽ
Nghĩa: có sức mạnh về thể chất và tinh thần để làm bất cứ điều gì lớn lao
Từ đồng nghĩa: kiên cường, dũng cảm, bản lĩnh, cứng rắn, vững vàng
Từ trái nghĩa: yếu ớt, yếu đuối, mệt mỏi
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Mạnh mẽ, kiên cường vượt qua bão tố.
Anh ấy đã dũng cảm cứu người khỏi đám cháy.
Bản lĩnh của người đàn ông là đem lại hạnh phúc cho gia đình.
Cô ấy luôn cứng rắn trong việc bảo vệ quan điểm của mình.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chân tay bà cụ yếu ớt không thể tự chăm sóc bản thân.
Vì bị ốm nên hôm nay anh ấy yếu đuối hơn bình thường.
Việc chăm sóc người già khiến cô ấy mệt mỏi về tinh thần.