Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hữu hảo
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hữu hảo sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hữu hảo
Nghĩa: thân thiện, có tính chất bè bạn
Từ đồng nghĩa: hữu nghị, thân hữu, thân thiết, thân mật
Từ trái nghĩa: xung đột, mâu thuẫn, bất hòa, xa lánh
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Hòa bình, hữu nghị giữa các dân tộc.
Em luôn có mối quan hệ thân thiết với bạn bè trong lớp của mình.
Từ bao giờ họ lại có mối quan hệ thân mật đến vậy.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cuối cùng mâu thuẫn của chúng tôi cũng được giải quyết.
Xung đột kéo dài có thể dẫn đến chiến tranh.
Chúng ta không nên xa lánh với mọi người xung quanh.