Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bất chợt
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bất chợt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bất chợt
Nghĩa: những sự việc xảy ra một cách bất ngờ, không được báo trước
Từ đồng nghĩa: chợt, bỗng, đột nhiên, bỗng nhiên, đột ngột, thình lình, thoắt
Từ trái nghĩa: dự kiến, dự đoán, dự báo, dự tính
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tôi chợt nhớ ra mình chưa làm bài tập về nhà.
Trời đang nắng bỗng đổ mưa to.
Chú chó đang sang đường thì đột nhiên có một chiếc xe lao tới.
Bỗng nhiên tôi nhớ đến một kỉ niệm đẹp thời thơ ấu.
Anh ấy đột ngột ngất xỉu giữa đường.
Bầu trời đang quang đãng thì cơn giông thình lình ập tới.
Bóng người thoắt ẩn thoắt hiện từ đằng xa.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chúng tôi dự kiến đi du lịch vào cuối tuần này.
Sự việc diễn ra đúng như đã dự đoán.
Dự báo thời tiết hôm nay sẽ có bão.
Cô ấy dự tính sẽ kết hôn vào cuối năm nay.