Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lầm lì
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lầm lì sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lầm lì
Nghĩa: ít cười nói, tỏ ra không muốn bộc lộ tâm tư, tình cảm ra ngoài
Từ đồng nghĩa: lủi thủi, cô đơn, lầm lũi, lẻ loi
Từ trái nghĩa: sôi nổi, hoạt bát, hiếu động, hăng hái
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cậu bé chỉ lủi thủi một mình mà không có bạn bè chơi cùng.
Em rất cô đơn mỗi khi bố mẹ vắng nhà.
Cô bé lầm lũi cúi đầu trước sự cười nhạo của các bạn.
Thật lẻ loi khi phải sống một mình trên đời.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bạn Linh là người rất sôi nổi trong các hoạt động của lớp.
Bạn Ngọc lớp em là một người rất hoạt bát.
Em là một học sinh hăng hái phát biểu xây dựng bài.
Chú chó nhà em rất hiếu động, nó thích đi dạo và chơi đùa với mọi người.