Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhỏ nhen
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhỏ nhen sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nhỏ nhen
Nghĩa: tính cách hẹp hòi, chỉ biết suy nghĩ đến bản thân và hay chú ý đến những chuyện nhỏ nhặt
Từ đồng nghĩa: ích kỉ, nhỏ mọn, hẹp hòi, so đo, tính toán
Từ trái nghĩa: hào phóng, độ lượng, bao dung, vị tha
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cậu không nên ích kỉ như vậy, mọi người phải cùng giúp đỡ nhau.
Cậu ấy là một người hẹp hòi, chỉ quan tâm đến bản thân mình.
Tính cách của bạn ấy hay so đo nên không ai chơi cùng.
Anh em trong gia đình không nên tính toán với nhau từng tí một như vậy.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cậu ấy rất hào phóng với bạn bè.
Bà em có tấm lòng bao dung, độ lượng.
Mẹ luôn bao dung cho những lỗi lầm của em.
Cô ấy là người giàu lòng vị tha, luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người.