Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ẩn hiện
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ẩn hiện sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ẩn hiện
Nghĩa: trạng thái mơ hồ, không rõ ràng, lúc ẩn lúc hiện
Từ đồng nghĩa: dập dờn, mơ hồ, chập chờn
Từ trái nghĩa: rõ ràng, hiển thị, minh bạch
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Ánh lửa dập dờn trong màn đêm.
Cánh diều chập chờn bay trên bầu trời xanh.
Ký ức về tuổi thơ mơ hồ trong tâm trí tôi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Thầy giáo chỉ chúng tôi đáp án của câu này rất rõ ràng.
Bức ảnh hiển thị rõ nét trên màn hình điện thoại.