Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bình tĩnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bình tĩnh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bình tĩnh
Nghĩa: một trạng thái tâm lý thường gặp ở con người. Trước những biến cố không may mắn hoặc bất ngờ xảy đến, thái độ của họ vô cùng bình thường như không có chuyện gì.
Đồng nghĩa: điềm tĩnh, ung dung, từ tốn
Trái nghĩa: bối rối, hoảng hốt, lo lắng, lúng túng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bố em rất điềm tĩnh khi thăm khám cho bệnh nhân.
Dù không học bài nhưng Nam vẫn ung dung cắn bút mà không sợ cô gọi lên kiểm tra miệng.
Chú mèo nhỏ ăn rất từ tốn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Em rất bối rối khi gặp phải một bài toán khó.
Bạn Trung hoảng hốt khi vừa nhìn thấy một con sâu ở trên cây.
Mẹ rất lo lắng khi em bị ốm.
Hoa thường lúng túng khi nói chuyện trước đám đông