Từ đồng nghĩa với từ Khoai mì
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với từ Khoai mì sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Khoai mì
Nghĩa: củ sắn
Từ đồng nghĩa: sắn, củ mì
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Em thích ăn bánh sắn cốt dừa.
Bà em đang luộc củ mì.