Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kẻ xấu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kẻ xấu sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Kẻ xấu
Nghĩa: chỉ những người có hành vi hoặc suy nghĩ xấu
Từ đồng nghĩa: kẻ ác, xấu xa, tàn độc
Từ trái nghĩa: hiền lành, tốt tính, tốt bụng, trong sáng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Những kẻ ác thường bị xã hội xa lánh.
- Sau khi tiếp xúc, tớ thấy Hùng không hề xấu xa như mọi người nói.
- Ông ta ra tay rất tàn độc.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Cô ấy là một cô gái hiền lành.
- Mọi người luôn bảo mình là một người tốt tính.
- Hoa rất tốt bụng, luôn sẵn sàng ra tay giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.
- Suy nghĩ của những đứa trẻ rất trong sáng.