Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lênh khênh
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lênh khênh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lênh khênh
Nghĩa: cao quá mức, gây ấn tượng không cân đối, dễ đổ, dễ ngã
Từ đồng nghĩa: cao, lêu đêu, lêu nghêu, dong dỏng
Từ trái nghĩa: lùn, thấp
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tòa nhà trước mặt cao ngất trời.
Người lêu nghêu như con sếu vườn.
Bạn Linh có dáng người dong dỏng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mai vừa đọc câu chuyện Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn.
Em thấp hơn bạn Huyền 5cm.