Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tài ba
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tài ba sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tài ba
Nghĩa: chỉ một người có khả năng bẩm sinh để làm tốt việc gì đó
Từ đồng nghĩa: tài giỏi, tài ba, tài hoa, tài tình, xuất chúng, giỏi giang
Từ trái nghĩa: ngu dốt, đần độn, kém cỏi, tầm thường
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Minh rất tài giỏi, cậu bé biết chơi nhiều loại nhạc cụ.
Cậu ấy là người tài ba, xuất chúng.
Ông ấy là một nghệ sĩ tài hoa.
Bố mẹ nào cũng muốn con mình giỏi giang, thành tài.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mình không nên nói người khác ngu dốt, vì ai cũng có tài năng riêng.
Cậu ta thật sự kém cỏi hơn nhiều so với các học sinh khác.