Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bi quan
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bi quan sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bi quan
Nghĩa: là một trạng thái tinh thần trong đó một kết quả không mong muốn được dự đoán từ một tình huống nhất định.
Đồng nghĩa: tuyệt vọng, vô vọng, tiêu cực
Trái nghĩa: lạc quan, hi vọng, tích cực
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chiều ngày hôm đó, trong lòng tôi vẫn luôn ám ảnh và tuyệt vọng vì sự việc kinh khủng ấy.
Người nhà các nạn nhân trong vụ sạt lở chờ đợi thông tin trong vô vọng.
Nam là một người luôn suy nghĩ tiêu cực.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chú ấy sống rất lạc quan.
Em hi vọng những bạn nhỏ vùng cao sẽ có được cuộc sống đầy đủ hơn.
Mẹ dặn phải suy nghĩ tích cực thì cuộc sống mới tốt đẹp hơn.