Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hành khuất
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hành khuất sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hành khuất
Nghĩa: biểu thị người không có công ăn việc làm hay nhà cửa phải đi xin tiền hoặc đồ ăn dưới sự thương hại của người khác
Từ đồng nghĩa: ăn xin, ăn mày, xin ăn
Từ trái nghĩa: giàu có, đầy đủ, phong phú, có điều kiện, khá giả
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Những người ăn xin thật sự rất đáng thương.
- Ăn mày quá khứ( luôn nhớ, hồi tưởng những chuyện đã qua) .
- Ngoài những người đáng thương thực sự, vẫn có những người lợi dụng lòng tốt của người khác xin ăn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Gia đình cô ấy là gia đình khá giả.
- Suy nghĩ của cậu thật sự rất phong phú.
- Xuất thân trong một gia đình giàu có, nên cậu ta rất được chiều chuộng.