Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eo hẹp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eo hẹp sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Eo hẹp
Nghĩa: ở trong khuôn khổ bị hạn chế hết mức về không gian hay tiền bạc
Từ đồng nghĩa: hẹp, hạn hẹp, hạn chế, khó khăn
Từ trái nghĩa: rộng rãi, mênh mông, bao la, cởi mở, sung túc
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Kiến thức của bạn về vấn đề này còn hạn hẹp, cần phải trau dồi thêm.
Do sức khỏe hạn chế, anh ấy không thể tham gia vào các hoạt động thể thao nặng.
Gia đình họ đang gặp khó khăn về tài chính.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Quảng trường Ba Đình là một không gian rộng rãi, thường được sử dụng để tổ chức các sự kiện lớn.
Tôi rất thích cánh đồng bởi nó bao la đem lại cho tôi cảm giác bình yên.
Tình yêu của mẹ dành cho con mênh mông như biển cả.
Nhờ chăm chỉ làm ăn, họ đã có một cuộc sống sung túc.