Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mặn
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mặn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mặn
Nghĩa: có vị như vị của muối biển; từ chỉ bữa ăn có thịt cá hay những thức ăn có nguồn gốc động vật, phân biệt với chay; có tình cảm nồng nàn, tha thiết
Từ đồng nghĩa: mặt chát, mặn mà, mặn nồng
Từ trái nghĩa: nhạt, nhạt nhẽo, nhạt phèo
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Món canh này có vị mặn chát.
Món cá kho này rất mặn mà.
Tình cảm giữa họ vô cùng mặn nồng, thắm thiết.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Sữa không có đường nên có vị nhạt.
Câu chuyện mà cậu kể thật nhạt nhẽo.
Cà phê mà cậu pha nhạt phèo, không hợp khẩu vị của tôi.