Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thanh đạm
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thanh đạm sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thanh đạm
Nghĩa: đơn giản, không có những món cầu kỳ hoặc đắt tiền, giản dị và trong sạch
Từ đồng nghĩa: giản dị, thanh bạch, đạm bạc
Từ trái nghĩa: cầu toàn, cầu kỳ, đắt tiền
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Cách ăn mặc của cô ấy rất giản dị.
- Những bữa cơm mặc dù đạm bạc nhưng rất tốt cho sức khỏe.
- Lối sống giản dị được ông cha ta đúc kết và trân trọng từ xưa đến nay.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Ông ấy cầu kỳ từ cách ăn mặc đến bữa ăn.
- Tính cầu toàn của anh ấy nhiều lúc khiến cho những người xung quanh khó chịu.