Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vui mừng
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vui mừng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Vui mừng
Nghĩa: cảm giác vui vẻ, hạnh phúc khi gặp điều tốt đẹp
Từ đồng nghĩa: hân hoan, sung sướng, hạnh phúc, phấn khởi, hoan hỉ
Từ trái nghĩa: buồn, buồn bã, buồn rầu, chán nản, thất vọng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chúng tớ rất hân hoan khi chào đón bạn.
Cô bé sung sướng khi nhận được món quà sinh nhật từ ông bà.
Mọi người đều mong muốn một cuộc sống yên ổn và hạnh phúc.
Nông dân phấn khởi khi được mùa bội thu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cậu đừng buồn nữa, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Cảnh vật hiu quạnh khiến cho lòng người thêm buồn bã.
Mẹ buồn rầu vì kết quả học tập của tôi.
Sau những biến cố đã xảy ra cô ấy trở nên chán nản, tuyệt vọng với cuộc sống.