Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chịu khó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chịu khó sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chịu khó
Nghĩa: sự cố gắng, nỗ lực, không ngại gian khổ, vất vả để hoàn thành công việc
Từ đồng nghĩa: chăm chỉ, cần cù, siêng năng
Từ trái nghĩa: lười, lười biếng, chây lười, biếng nhác, chểnh mảng, lơ là
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Ở nhà bé rất chăm chỉ giúp đỡ mẹ việc nhà.
Bác nông dân làm việc cần cù không ngại nắng mưa.
Siêng năng là một đức tính đáng quý của mỗi người.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bạn Minh rất lười học.
Chú mèo nhỏ biếng nhác đang nằm phơi mình ngoài cửa sổ.
Hiện nay một số học sinh chểnh mảng trong học tập.
Dạo này bạn Mai hay lơ là việc làm bài tập về nhà.