Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khỏe mạnh
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khỏe mạnh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khỏe mạnh
Nghĩa: có nhiều sức khỏe về cả thể chất lẫn tinh thần, ở thể trạng tốt nhất có thể làm bất cứ điều gì
Từ đồng nghĩa: khỏe khoắn, cường tráng, mạnh mẽ
Từ trái nghĩa: yếu đuối, mềm yếu, yếu ớt, mệt mỏi
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tập thể dục hàng ngày khiến chúng ta cảm thấy khỏe khoắn hơn.
Cô ấy là người con gái mạnh mẽ.
Cơ thể cường tráng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cô gái yếu đuối thường dễ bị tổn thương.
Sức khỏe cô ấy vừa mới bình phục, hiện tại đang còn rất yếu ớt.
Việc chăm sóc người già khiến cô ấy mệt mỏi về tinh thần.