Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chiến thắng
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chiến thắng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chiến thắng
Nghĩa: kết quả tốt đẹp mà con người đạt được sau quá trình nỗ lực, phấn đấu
Từ đồng nghĩa: thành công, thành đạt, đạt được, hoàn thành, chinh phục
Từ trái nghĩa: thất bại, thua cuộc, bại trận, thất vọng, bất thành
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ấy đã thành công trong việc chinh phục đỉnh Everest.
Anh ấy bây giờ thật sự rất thành đạt.
Tôi đã hoàn thành bài tập này từ ngày hôm qua.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Thất bại là mẹ thành công.
Anh ấy đã thua cuộc một cách thảm hại.
Kẻ địch đã bại trận trước đội quân hùng mạnh của ta.
Cô ấy thất vọng vô cùng khi đạt kết quả thấp trong bài kiểm tra.
Kế hoạch đi cắm trại của chúng tôi bất thành vì thời tiết xấu.