Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vòng vo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vòng vo sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Vòng vo
Nghĩa: nói lan man, không đi thẳng vào vấn đề; vòng qua vòng lại theo nhiều hướng khác nhau
Từ đồng nghĩa: quanh co, ngoằn ngoèo, vòng vèo, vòng quanh, nói quanh
Từ trái nghĩa: thẳng tắp, dứt khoát, rõ ràng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Con đường làng em rất quanh co.
Con đường dẫn đến nhà tôi rất ngoằn ngoèo, khó đi.
Có gì cậu cứ nói thẳng với tớ, đừng vòng vèo nữa.
Hôm nay thời tiết đẹp nên em đi dạo vòng quanh công viên.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Con đường mới xây thẳng tắp.
Cậu ấy trả lời dứt khoát câu hỏi khó của cô giáo.
Cậu hãy cho tớ một lời giải thích rõ ràng.