Từ đồng nghĩa với Luồn
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa với Luồn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Luồn
Nghĩa: vượt qua một chỗ kẽ hở nhỏ, bằng cách chui, bò
Từ đồng nghĩa: len, len lỏi, chen, lách, chui
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Những giọt sương len qua các kẽ lá.
Cô ấy len lỏi vào đám đông để tìm bạn.
Mọi người chen nhau vào mua hàng giảm giá.
Con chuột nhắt nhanh chóng lách qua khe cửa.