Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khốc liệt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khốc liệt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khốc liệt
Nghĩa: có tác hại lớn và dữ dội đến mức đáng sợ
Từ đồng nghĩa: ác liệt, quyết liệt, dữ dội, tàn bạo, mạnh bạo
Từ trái nghĩa: nhẹ nhàng, dịu êm, trầm lặng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Cuộc chiến tranh xảy ra rất ác liệt.
- Các anh quyết liệt bảo vệ quan điểm riêng của bản thân.
- Trận mưa đêm qua rất dữ dội.
- Cậu ấy đối xử với mọi người một cách tàn bạo.
- Thật mạnh bạo, tớ có một chút sợ hãi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Cách đối xử của Lan với mọi người rất nhẹ nhàng.
- Mẹ em có một giọng hát rất dịu êm và ngọt ngào.
- Lúc nào cô ấy cũng rất trầm lặng, cả ngày không nói năng câu nào.