Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sớm
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sớm sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Sớm
Nghĩa: [Danh từ] khoảng thời gian lúc mặt trời mới mọc
[Tính từ] mô tả sự việc xảy ra kịp thời hoặc trước thời điểm quy định
Từ đồng nghĩa: sớm mai, ban mai
Từ trái nghĩa: khuya, tối, muộn, trễ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Gà trống gáy mỗi buổi sớm mai.
Ánh nắng ban mai thật ấm áp.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chị gái em thường xuyên thức khuya để học bài.
Trời đã tối rồi, chúng ta phải mau chóng về nhà thôi.
Hôm nay em đi học muộn.
Bố em hay đi làm về trễ.