Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cổ vũ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cổ vũ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cổ vũ
Nghĩa: hành động tác động đến tinh thần làm cho ai đó hăng hái hoạt động
Từ đồng nghĩa: động viên, khích lệ, khuyến khích
Từ trái nghĩa: can ngăn, cản trở, ngăn cản
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô giáo luôn động viên chúng em học tập.
Niềm tự hào của bố mẹ là sự khích lệ to lớn đối với tớ.
Lớp em đạt giải khuyến khích cuộc thi văn nghệ của trường.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Gia đình cố gắng can ngăn anh ấy đi theo con đường phạm pháp.
Cô ấy vẫn theo đuổi ước mơ làm ca sĩ dù bị gia đình ngăn cản.
Sự vào cuộc của cảnh sát đã cản trở kế hoạch của tên trộm.