Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Công khai
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Công khai sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Công khai
Nghĩa: không giấu kín mà để cho tất cả mọi người có thể biết
Từ đồng nghĩa: bộc lộ, minh bạch, bày tỏ, tiết lộ, hé lộ
Từ trái nghĩa: bí mật, giấu giếm, che giấu
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ấy bộc lộ niềm yêu thích của mình với âm nhạc.
Chúng ta cần bày tỏ lòng biết ơn với các bậc sinh thành.
Cô ấy cuối cùng cũng chịu tiết lộ bí mật của mình.
Sự thật đã được hé lộ trước mặt mọi người.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bí mật này không thể bật mí cho cậu được.
Cậu đang giấu giếm tớ chuyện gì vậy?
Câu chuyện này che giấu bí mật to lớn đằng sau.