Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hữu dụng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hữu dụng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hữu dụng
Nghĩa: dùng được, làm được việc, không phải là vô ích
Từ đồng nghĩa: hữu ích, có ích, có lợi, hữu hiệu
Từ trái nghĩa: vô ích, vô dụng, vô bổ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Máy giặt là đồ vật hữu ích nhất trong ngôi nhà của em.
- Chim sâu là một loại chim có ích.
- Sữa chua là loại thực phẩm có lợi cho sức khỏe.
- Vị thuốc này có nhiều công dụng hữu hiệu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Bạn không nên phí những lời vô ích.
- Quyển sách này thật vô dụng.
- Lan khuyên mọi người không nên làm những điều vô bổ.