Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lưu dòng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lưu dòng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lưu dòng
Nghĩa: mô tả dòng chảy di chuyển không ngừng, không bị ứ đọng hay ngưng trệ
Từ đồng nghĩa: chảy, trôi, lưu thông, không ngừng, không dừng
Từ trái nghĩa: đọng, ứ, tắc, nghẽn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Con suối này chảy qua hai ngôi làng nhỏ.
Con thuyền trôi theo dòng nước.
Trời mưa rả rích không ngừng suốt mấy ngày qua.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Nước mưa đọng lại trên lá cây.
Cống rãnh bị tắc do rác thải.
Đường phố bị tắc nghẽn do lượng xe cộ lưu thông quá nhiều.