Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhỏ nhắn
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhỏ nhắn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nhỏ nhắn
Nghĩa: chỉ dáng người thấp, mảnh khảnh hoặc những đồ vật có hình dáng nhỏ bé và dễ thương
Từ đồng nghĩa: nhỏ bé, bé tí, nhỏ xíu, nhỏ tí, tí teo
Từ trái nghĩa: to lớn, vạm vỡ, thô kệch
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chú chim nhỏ bé đang hót líu lo trên cành cây.
Cái cặp này nhỏ xíu, thật thuận tiện để mang đi du lịch.
Em bé bé tí teo đang chạy lon ton trong sân.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Anh trai tôi là người có thân hình to lớn.
Anh ấy có một thân hình vạm vỡ.
Cô ấy có dáng người thô kệch, không cân đối.