Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mộc mạc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mộc mạc sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mộc mạc
Nghĩa: giản dị, đơn sơ, giữ nguyên vẻ tự nhiên
Từ đồng nghĩa: giản dị, bình dị, đơn sơ, đơn giản
Từ trái nghĩa: đua đòi, lãng phí, khoa trương
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Lan rất giản dị trong cách ăn mặc.
- Em muốn về quê sống một cuộc sống bình dị.
- Căn nhà tranh rất đơn sơ và trống trải.
- Cách làm bài tập này thật sự đơn giản.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Cậu đừng đua đòi theo Nam những thói xấu nhé.
- Chúng ta không nên lãng phí những đồ đạc còn sử dụng được.
- Hình như cậu hơi khoa trương quá rồi!