Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kiêu hãnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kiêu hãnh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Kiêu hãnh
Nghĩa: tự hào về giá trị của mình, về những cái mình có
Từ đồng nghĩa: tự hào, hãnh diện, đắc chí
Từ trái nghĩa: tự ti, thất vọng, nản lòng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Em là niềm tự hào của ba mẹ.
Mẹ luôn hãnh diện về kết quả học tập của em.
Thi thoảng cậu ấy nở một nụ cười đắc chí.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cô ấy luôn tự ti về nhan sắc của mình.
Em cảm thấy rất thất vọng về kết quả thi lần này.
Anh ấy không bao giờ nản lòng trước những khó khăn.